Từ sai chính tả là “la” → đúng là “là”. Câu đúng: “Mẹ đi chợ ở ngã ba mua cho bé ba quả là to.” Nhưng nếu ý bạn là ba quả lê thì “la” phải sửa thành “lê” nhé.
Từ sai chính tả là “la” → đúng là “là”.
Câu đúng: “Mẹ đi chợ ở ngã ba mua cho bé ba quả là to.”
Nhưng nếu ý bạn là ba quả lê thì “la” phải sửa thành “lê” nhé.
Từ sai chính tả là “la” → đúng là “là”. Câu đúng: “Mẹ đi chợ ở ngã ba mua cho bé ba quả là to.” Nhưng nếu ý bạn là ba quả lê thì “la” phải sửa thành “lê” nhé.
43424343 gsgfg 656--------------------232232 một 2 ba tốn 🇨🇳 中文:今天天气很好。 Đây, mỗi ngôn ngữ một câu ngắn: 🇹🇭 Thái: วันนี้อากาศดีมาก → Hôm nay thời tiết rất đẹp. 🇯🇵 Nhật: 今日はとてもいい天気です。 → Hôm nay thời tiết rất đẹp. heehe 🇰🇷 Hàn: 오늘 날씨가 정말 좋아요. → Hôm nay thời tiết rất đẹp.
43424343
gsgfg
656--------------------232232
một 2 ba tốn 🇨🇳 中文:今天天气很好。
Đây, mỗi ngôn ngữ một câu ngắn:
- 🇹🇭 Thái: วันนี้อากาศดีมาก
→ Hôm nay thời tiết rất đẹp. - 🇯🇵 Nhật: 今日はとてもいい天気です。
→ Hôm nay thời tiết rất đẹp.
heehe
- 🇰🇷 Hàn: 오늘 날씨가 정말 좋아요.
→ Hôm nay thời tiết rất đẹp.
43424343 gsgfg 656--------------------232232 một 2 ba tốn 🇨🇳 中文:今天天气很好。 Đây, mỗi ngôn ngữ một câu ngắn: 🇹🇭 Thái: วันนี้อากาศดีมาก → Hôm nay thời tiết rất đẹp. 🇯🇵 Nhật: 今日はとてもいい天気です。 → Hôm nay thời tiết rất đẹp. heehe 🇰🇷 Hàn: 오늘 날씨가 정말 좋아요. → Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Bia tiger ngon hương vị đậm đà
Bia tiger ngon hương vị đậm đà
Bia tiger ngon hương vị đậm đà